Tin học 11: Bài 8-Thực hành nâng cao sử dụng thư điện tử và mạng xã hội

07:41 |

 Câu 1. Quan sát hình bên dưới và cho biết biểu tượng nào dùng để nhận biết thư quan trọng trong Gmail?

 A. Biểu tượng (1).
 B. Biểu tượng (2).
 C. Biểu tượng (3).
 D. Biểu tượng (1) và (2).
Câu 2. Quan sát hình bên dưới và cho biết thư nào là thư có gắn dấu sao?
 A. Thư số (1).
 B. Thư số (2).
 C. Thư số (3).
 D. Thư số (4).
Câu 3. Quan sát hình bên dưới và cho biết để chọn thư ta nháy chuột vào vị trí nào?
 A. Vị trí (1).
 B. Vị trí (2).
 C. Vị trí (3).
 D. Vị trí (1) và (3).
Câu 4. Để sắp xếp, phân loại thư trong Gmail ta cần sử dụng:
 A. Thùng rác.
 B. Thư đã gửi.
 C. Thư quan trọng.
 D. Nhãn.
Câu 5. Để mở danh sách Nhãn ta cần nháy chuột vào nút nào sau đây?
 A. Nút (4).
 B. Nút (5).
 C. Nút (8).
 D. Nút (9).
Câu 6. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
 A. Fanpage là trang web trên Zalo giúp các tổ chức, doanh nghiệp quảng bá hình ảnh, thương hiệu và sản phẩm.

 B. Fanpage là trang web trên Facebook giúp các tổ chức, doanh nghiệp quảng bá hình ảnh, thương hiệu và sản phẩm.
 C. Fanpage là trang web trên Google giúp các tổ chức, doanh nghiệp quảng bá hình ảnh, thương hiệu và sản phẩm.
 D. Fanpage là trang web do người dùng soạn thảo trên Word giúp các tổ chức, doanh nghiệp quảng bá hình ảnh, thương hiệu và sản phẩm.
Câu 7. Để tạo trang Fanpage nháy chuột vào mục nào trong hình dưới đây?
 A. Nháy chuột vào mục Đăng.
 B. Nháy chuột vào mục Nhóm.
 C. Nháy chuột vào mục Trang.
 D. Nháy chuột vào mục Tin.
Câu 8. Để thiết lập những người có thể xem các bài viết của mình trong tương lai, ta chọn mục nào trong hình dưới đây?
 A. Trang cá nhân và gắn thẻ.
 B. Bài viết công khai.
 C. Chặn.
 D. Quyền riêng tư.
Câu 9. Quan sát hình bên dưới và cho biết thư nào là thư chưa đọc?
 A. Thư số (1)
 B. Thư số (2)
 C. Thư số (3)
 D. Thư số (4)
Câu 10. Để chọn đối tượng có thể bình luận về bài viết công khai trên Facebook, ta chọn mục nào trong hình dưới đây?
 A. Bài viết công khai.
 B. Quyền riêng tư.
 C. Chặn.
 D. Trang cá nhân và gắn thẻ.

Tin học 11: Bài 7-Thực hành tìm kiếm thông tin trên Internet

07:39 |

 Câu 1. Khi máy tính đang mở. Để tìm kiếm thông tin trên Internet, điều đầu tiên cần làm là khởi động

 A. Microsoft Word.
 B. trình duyệt web.
 C. Google.
 D. Inkscape.
Câu 2. Chọn phát biểu đúng nhất.
 A. Google Chrome và Coccoc đều là trình duyệt web.
 B. Google Chrome và Coccoc đều không phải trình duyệt web.
 C. Google Chrome là trình duyệt web, Coccoc không phải trình duyệt web.

 D. Google Chrome không phải trình duyệt web, Coccoc là trình duyệt web.

Câu 3. Phần mềm nào sau đây không phải là trình duyệt web?
 A. Coccoc.
 B. Google Chrome.
 C. Windows.
 D. Firefox.
Câu 4. Nhập từ khoá tìm kiếm vào vị trí nào trong hình dưới đây?
 A. Vị trí 1.
 B. Vị trí 2.
 C. Vị trí 3.
 D. Vị trí 4.
Câu 5. Để tìm kiếm bằng hình ảnh nháy chuột vào vị trí nào trong hình dưới đây?
 A. Vị trí 1.
 B. Vị trí 2.
 C. Vị trí 3.
 D. Vị trí 4.
Câu 6. Tìm kiếm thông tin trên Internet gồm có mấy bước?
 A. 2 bước.
 B. 3 bước.
 C. 4 bước.
 D. 5 bước.
Câu 7. Thực hiện tìm kiếm bằng tiếng nói gồm có mấy bước?
 A. 2 bước.
 B. 3 bước.
 C. 4 bước.
 D. 5 bước.
Câu 8. Để tìm kiếm bằng giọng nói (phải có micro) nháy chuột vào vị trí nào trong hình dưới đây?
 A. Vị trí 1.
 B. Vị trí 2.
 C. Vị trí 3.
 D. Vị trí 4.
Câu 9. Xác lập được các lựa chọn theo tiêu chí tìm kiếm để nâng cao hiệu quả tìm kiếm thông tin gồm có mấy bước?
 A. 2 bước.
 B. 3 bước.
 C. 4 bước.
 D. 5 bước.
Câu 10. Để thu hẹp phạm vi tìm kiếm và cho kết quả chính xác hơn ta đặt cụm từ tìm kiếm trong cặp dấu
 A. ngoặc tròn.
 B. ngoặc vuông.
 C. chấm cảm.
 D. nháy kép.

Tin học 11: Bài 6-Lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên Internet

07:32 |

 Câu 1. Lưu trữ trên Internet còn được gọi là:

 A. lưu trữ đám mây.
 B. lưu trữ cục bộ.
 C. lưu trữ trên các thiết bị nhớ.
 D. lưu trữ trên máy tính.
Câu 2. Khi người dùng được cấp một không gian nhớ trực tuyến dùng để lưu trữ các tệp cũng như thư mục của mình. Không gian nhớ trực tuyến đó còn có tên gọi khác là:
 A. thẻ nhớ.
 B. ổ đĩa trực tuyến.
 C. ổ đĩa cục bộ.
 D. bộ nhớ ngoài.
Câu 3. Chọn câu phát biểu đúng với các nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ trực tuyến sau đây:
 A. Google với Google Drive, Microsoft với iCloud, Apple với One Drive.

 B. Google với Google iCloud, Microsoft với One Drive, Apple với Google Drive.

 C. Google với Google One Drive, Microsoft với Google Drive, Apple với iCloud.
 D. Google với Google Drive, Microsoft với One Drive, Apple với iCloud.
Câu 4. Khi chia sẻ trực tuyến các tệp và thư mục, người chia sẻ được chọn một trong mấy chế độ để chia sẻ?
 A. Được chọn một trong 2 chế độ.
 B. Được chọn một trong 3 chế độ.
 C. Được chọn một trong 4 chế độ.
 D. Được chọn một trong 5 chế độ.
Câu 5. Hình bên dưới có ý nghĩa gì?
 A. Minh hoạ dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên Internet.
 B. Minh hoạ dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên máy tính.

 C. Minh hoạ dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trong mạng cục bộ.
 D. Minh hoạ dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên bộ nhớ ngoài.
Câu 6. Sử dụng dịch vụ lưu trữ thư mục và tệp trực tuyến, người dùng sẽ được cung cấp:
 A. một thẻ nhớ.
 B. một bộ nhớ ngoài.
 C. một ổ đĩa trực tuyến.
 D. một USB.
Câu 7. Lưu trữ trực tuyến trên One Drive là của nhà cung cấp dịch vụ nào sau đây?
 A. Microsoft.
 B. Google.
 C. Apple.
 D. Dropbox.
Câu 8. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây:
 A. Khi chia sẻ trực tuyến các tệp và thư mục, người chia sẻ được chọn một trong ba chế độ chia sẻ là: Quyền chỉ xem; Quyền nhận xét, tức là được xem và nhận xét và Quyền chỉnh sửa.

 B. Khi chia sẻ trực tuyến các tệp và thư mục, người chia sẻ được chọn đồng thời ba chế độ chia sẻ là: Quyền chỉ xem; Quyền nhận xét, tức là được xem và nhận xét và Quyền chỉnh sửa.
 C. Khi chia sẻ trực tuyến các tệp và thư mục, người chia sẻ được chọn đồng thời hai chế độ chia sẻ là: Quyền chỉ xem và Quyền nhận xét, tức là được xem và nhận xét.
 D. Khi chia sẻ trực tuyến các tệp và thư mục, người chia sẻ được chọn đồng thời hai chế độ chia sẻ là: Quyền chỉ xem và Quyền chỉnh sửa.
Câu 9. Dùng Google Drive để lưu trữ tệp tin trên ổ đĩa trực tuyến, các bước thực hiện nào sau đây là đúng?
 A.
  -Bước 1. Mở dịch vụ Google Drive tại địa chỉ http://drive.google.com
  -Bước 2. Đăng nhập bằng tài khoản Google của mình để truy cập ổ đĩa trực tuyến được cung cấp bởi Google.

  -Bước 3. Tải tệp từ máy tính lên lưu trữ tại ổ đĩa trực tuyến.
 B.
  -Bước 1. Đăng nhập bằng tài khoản Google của mình để truy cập ổ đĩa trực tuyến được cung cấp bởi Google.
  -Bước 2. Mở dịch vụ Google Drive tại địa chỉ http://drive.google.com
  -Bước 3. Tải tệp từ máy tính lên lưu trữ tại ổ đĩa trực tuyến.
 C.
  -Bước 1. Đăng nhập bằng tài khoản Google của mình để truy cập ổ đĩa trực tuyến được cung cấp bởi Google.
  -Bước 2. Tải tệp từ máy tính lên lưu trữ tại ổ đĩa trực tuyến.
  -Bước 3. Mở dịch vụ Google Drive tại địa chỉ http://drive.google.com
 D.
  -Bước 1. Tải tệp từ máy tính lên lưu trữ tại ổ đĩa trực tuyến.
  -Bước 2. Đăng nhập bằng tài khoản Google của mình để truy cập ổ đĩa trực tuyến được cung cấp bởi Google.

  -Bước 3. Mở dịch vụ Google Drive tại địa chỉ http://drive.google.com
Câu 10. Dùng Google Drive để chia sẻ tệp tin cho các thành viên trong nhóm gồm các bước thực hiện sau đây:
 -Bước 1. Thực hiện các bước như minh hoạ trong Hình 6.5 để chia sẻ tệp tin.
 -Bước 2. Nháy nút phải chuột vào tệp tin cần chia sẻ trên ổ đĩa trực tuyến, bảng lệnh hiện ra, chọn Chia sẻ.
 -Bước 3. Kiểm tra thông tin chia sẻ của tệp tại khu vực hiển thị các thông tin chi tiết của tệp, thư mục đang được chọn (hình 6.2).
Sắp xếp lại các bước để được cách thực hiện đúng.
 A. Bước 2, Bước 3, Bước 1.
 B. Bước 1, Bước 2, Bước 3.
 C. Bước 2, Bước 1, Bước 3.
 D. Bước 3, Bước 2, Bước 1.

Tin học 11: Bài 5-Kết nối máy tính với các thiết bị số

07:30 |

 Câu 1. Chọn câu trả lời đúng nhất. Các thiết bị nào sau đây là thiết bị vào?

 A. Bàn phím, chuột, màn hình.
 B. Bàn phím, chuột, máy quét.
 C. Bàn phím, chuột, máy in.
 D. Màn hình, máy in, máy chiếu.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây sai?
 A. Bàn phím là thiết bị thông dụng nhất để nhập dữ liệu.
 B. Chuột là thiết bị vào rất phổ biến vì dễ điều khiển chính xác.
 C. Màn hình là thiết bị ra phổ biến nhất.
 D. Máy in là thiết bị vào thông dụng nhất.
Câu 3. Kích thước của màn hình được đo như thế nào và tính theo đơn vị nào là đúng?
 A. Kích thước màn hình được đo bằng độ dài đường chéo màn hình, tính theo inch.

 B. Kích thước màn hình được đo bằng độ dài chiều ngang của màn hình, tính theo inch.
 C. Kích thước màn hình được đo bằng độ dài chiều dọc của màn hình, tính theo inch.
 D. Kích thước màn hình được đo bằng độ dài đường chéo màn hình, tính theo cm.
Câu 4. Quan sát hình bên dưới và cho biết tên của các loại máy in?
 A. a) Máy in kim, b) Máy in laser, c) Máy in nhiệt, d) Máy in phun.
 B. a) Máy in laser, b) Máy in kim, c) Máy in phun, d) Máy in nhiệt.

 C. a) Máy in kim, b) Máy in laser, c) Máy in phun, d) Máy in nhiệt.
 D. a) Máy in kim, b) Máy in phun, c) Máy in laser, d) Máy in nhiệt.
Câu 5. Chọn câu trả lời đúng nhất. Các thiết bị nào sau đây là thiết bị ra?
 A. Màn hình, máy in, máy chiếu.
 B. Màn hình, máy in, bàn phím.
 C. Màn hình, máy in, chuột.
 D. Bàn phím, chuột, máy quét.
Câu 6. Quan sát hình bên dưới và cho biết tên của các cổng kết nối?
 A. A là cổng VGA, B là cổng USB, C là cổng HDMI.
 B. A là cổng HDMI, B là cổng VGA, C là cổng USB.
 C. A là cổng USB, B là cổng HDMI, C là cổng VGA.
 D. A là cổng VGA, B là cổng HDMI, C là cổng USB.
Câu 7. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?
 A. Bàn phím là thiết bị thông dụng nhất để nhập dữ liệu.
 B. Máy in là thiết bị vào thông dụng nhất.
 C. Chuột là thiết bị ra rất phổ biến vì dễ điều khiển chính xác.
 D. Màn hình là thiết bị vào phổ biến nhất.
Câu 8. Quan sát hình bên dưới và cho biết đây là cổng gì?
 A. Cổng mạng.
 B. Cổng USB.
 C. Cổng HDMI.
 D. Cổng VGA.
Câu 9. Dùng phương thức kết nối chung nào để kết nối máy tính với thiết bị số?
 A. Dùng cổng USB để kết nối máy tính với các thiết bị số.

 B. Dùng cổng HDMI để kết nối máy tính với các thiết bị số.
 C. Không có một phương thức kết nối chung nào cho các thiết bị số với máy tính.
 D. Dùng cổng VGA để kết nối máy tính với các thiết bị số.
Câu 10. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
 A. Máy ảnh số có thể hỗ trợ một số cách kết nối khác nhau với máy tính qua cáp USB, wifi hoặc bluetooth.
 B. Máy ảnh số không thể kết nối với máy tính.
 C. Máy ảnh số chỉ có thể kết nối với máy tính qua cáp USB.
 D. Máy ảnh số chỉ có thể kết nối với máy tính qua bluetooth.

Tin học 11: Bài 4-Bên trong máy tính

07:27 |

 Câu 1. Hãy quan sát và cho biết sơ đồ bên dưới là sơ đồ gì?

 A. Sơ đồ cấu tạo chức năng của máy tính điện tử.
 B. Sơ đồ máy tính điện tử.
 C. Sơ đồ các thiết bị của máy tính điện tử.
 D. Sơ đồ điều khiển của máy tính điện tử.
Câu 2. Em hãy cho biết thiết bị sau đây là thiết bị gì?
 A. Bộ xử lí trung tâm CPU.
 B. Bộ nhớ trong ROM.
 C. Bộ nhớ trong RAM.
 D. Bộ nhớ ngoài.
Câu 3. Bộ xử lí trung tâm (Central Processing Unit - CPU) được cấu tạo từ mấy bộ phận chính?
 A. 1
 B. 2
 C. 3
 D. 4
Câu 4. Tuỳ theo cách sử dụng, bộ nhớ trong (memory) chia thành hai loại là:
 A. ROM và RAM.
 B. ROM và thẻ nhớ.
 C. RAM và thẻ nhớ.
 D. Thẻ nhớ và CPU.
Câu 5. Thiết bị nào sau đây là bộ nhớ ngoài?
 A. ROM.
 B. Thẻ nhớ.
 C. RAM.
 D. CPU.
Câu 6. Quan sát hình 4.4 bên dưới và hãy cho biết khi nào thì bóng đèn sáng?
 A. Khi K1 và K2 cùng mở.
 B. Khi K1 đóng, K2 mở.
 C. Khi K1 và K2 cùng đóng.
 D. Khi K1 mở, K2 đóng.
Câu 7. Bộ xử lí trung tâm (Central Processing Unit - CPU) được cấu tạo từ các bộ phận chính nào sau đây?
 A. Bộ số học và lôgic; Thanh ghi.
 B. Bộ điều khiển; Thanh ghi.
 C. Thanh ghi; Bộ nhớ đệm.
 D. Bộ số học và lôgic; Bộ điều khiển.
Câu 8. Quan sát hình 4.5 bên dưới và hãy cho biết khi nào thì bóng đèn tắt (tối)?
 A. Khi K1 và K2 cùng mở.
 B. Khi K1 và K2 cùng đóng.
 C. Khi K1 mở, K2 đóng.
 D. Khi K1 đóng, K2 mở.
Câu 9. Hệ nhị phân dùng bao nhiêu chữ số, đó là chữ số nào?
 A. Hệ nhị phân dùng một chữ số, đó là chữ số 2.
 B. Hệ nhị phân dùng hai chữ số, đó là chữ số 0, 1.
 C. Hệ nhị phân dùng hai chữ số, đó là chữ số 0, 2.
 D. Hệ nhị phân dùng hai chữ số, đó là chữ số 1, 2.
Câu 10. Phép toán 110 + 111 cho kết quả nào sau đây?
 A. 1101
 B. 1111
 C. 1110
 D. 1011

Tin học 11: Bài 3-Phần mềm nguồn mở và phần mềm chạy trên Internet

07:25 |

 Câu 1. Phân loại phần mềm theo cách chuyển giao sử dụng, gồm có bao nhiêu loại phần mềm?

 A. 2 loại
 B. 3 loại
 C. 4 loại
 D. 5 loại
Câu 2. Phần mềm nguồn mở là
 A. phần mềm được cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển, phân phối lại theo một quy định gọi là giấy phép.
 B. phần mềm để bán.
 C. phần mềm không chỉ miễn phí mà còn được tự do sử dụng mà không phải xin phép.
 D. phần mềm dùng để mở các phần mềm khác.
Câu 3. Có nhiều loại giấy phép phần mềm nguồn mở, trong đó giấy phép công cộng GNU GPL (GNU General Public License) được áp dụng rộng rãi nhất. Vậy giấy phép GNU GPL 3.0 được phát hành vào năm nào?
 A. Năm 2006
 B. Năm 2007
 C. Năm 2008
 D. Năm 2009
Câu 4. Phần mềm thương mại và phần mềm nguồn mở nào sau đây có cùng chức năng?
 A. Word và Writer.
 B. Word và Calc.
 C. Excel và Writer.
 D. Word và Excel.
Câu 5. Phần mềm thương mại có bao nhiêu loại?
 A. 2 loại
 B. 3 loại
 C. 4 loại
 D. 5 loại
Câu 6. Chọn câu trả lời đúng nhất. Phần mềm thương mại gồm các phần mềm nào sau đây?
 A. Word, Excel và Powerpoint.
 B. Writer, Calc và Impress.
 C. Word, Excel và Writer.
 D. Writer, Calc và Word.
Câu 7. Phân loại phần mềm theo cách chuyển giao sử dụng, gồm có các loại phần mềm nào sau đây?
 A. Phần mềm thương mại, phần mềm tự do, phần mềm Microsoft Word.

 B. Phần mềm Inskcape, phần mềm tự do, phần mềm nguồn mở.

 C. Phần mềm Inskcape, phần mềm photoshop, phần mềm corel.
 D. Phần mềm thương mại, phần mềm tự do, phần mềm nguồn mở.
Câu 8. Chọn câu trả lời đúng nhất. Phần mềm nguồn mở gồm các phần mềm nào sau đây?
 A. Word, Excel và Powerpoint.
 B. Word, Excel và Writer.
 C. Writer, Calc và Impress.
 D. Writer, Calc và Word.
Câu 9. Phần mềm chạy trên Internet là phần mềm
 A. cho phép sử dụng qua Internet mà không cần phải cài đặt vào máy.
 B. cài đặt vào máy tính trước khi sử dụng.
 C. Microsoft Word.
 D. Writer.
Câu 10. Phần mềm nào sau đây là phần mềm chạy trên Internet?
 A. Mirosoft Word.
 B. Google Docs.
 C. Writer.
 D. Inkscape.