Home » Chia sẻ
FILE MẪU THỰC HÀNH
20:11 |LINK LẬP TRÌNH VÀ NỘP BÀI PYTHON TRỰC TUYẾN THEO NHÓM LỚP 11A1
06:15 |Các bạn vào theo đúng nhóm đã chia ở lớp nhé!
| Lưu Thị Phương | Anh | 1 |
| Ngô Nguyễn Đông | Đông | 1 |
| Vũ Thị Thuỳ | Linh | 1 |
| Trần Khánh | Phong | 1 |
| Phạm Thị Bích | Thảo | 1 |
| Nguyễn Thị Phương | Anh | 2 |
| Trần Anh | Hào | 2 |
| Mai Ngọc | Loan | 2 |
| Nguyễn Hồng | Phúc | 2 |
| Nguyễn Thị | Thắng | 2 |
| Trần Ngọc Minh | Anh | 3 |
| Võ Thị Ngọc | Hân | 3 |
| Lê Nguyễn Thành | Luân | 3 |
| Đào Đình | Sang | 3 |
| Hồ Thị Thanh | Thủy | 3 |
| Phạm Văn | Tú | 3 |
| Trần Ngọc Nhật | Anh | 4 |
| Trần Trịnh Phước | Hiền | 4 |
| Nguyễn Hồng | Nhật | 4 |
| Đỗ Tấn | Tài | 4 |
| Ngô Thị Minh | Thúy | 4 |
| Phạm Thị Phương | Uyên | 4 |
| Đoàn Thị Hảo | Dân | 5 |
| Mạc Duy | Hoàng | 5 |
| Thái Thị Thảo | Nhi | 5 |
| Trần Tiến | Tài | 5 |
| Nguyễn Lê Anh | Thư | 5 |
| Trần Quốc | Việt | 6 |
| Nguyễn Tiến | Dũng | 6 |
| Nguyễn Thị Thanh | Huyền | 6 |
| Nguyễn Thị Trúc | Như | 6 |
| Nguyễn Thành | Tâm | 6 |
| Nguyễn Thị Minh | Trang | 6 |
Sách giáo khoa bản mềm, phục vụ giảng dạy và học tập online
23:47 |TRỌN BỘ SGK CHO TẤT CẢ CÁC CẤP HỌC
dùng cho thầy cô cùng các em học sinh thuận tiện cho việc học tập trực tuyến.
Bấm vào mã QR để truy cập
Nếu thiết bị khác thì có thể quét mã QR hoặc bấm vào Link nguồn https://www.o-study.net/
ppct
07:03 |
TRƯỜNG THPT THANH HÒA
TỔ TIN HỌC
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
|
Bù Đốp, ngày 04 tháng 9 năm 2016
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TIN HỌC – KHỐI 12
THỜI LƯỢNG 37 TUẦN (55 tiết)
HỌC KỲ I: 19 TUẦN
Chương I: Khái niệm về hệ CSDL
Tuần
|
Tiết PPCT
|
Tên bài dạy
|
Ghi chú
|
1
|
1
|
Bài 1: Một số khái niệm cơ bản
1. Bài toán quản lí
2. Các công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức
|
|
2
|
2
|
Bài 1: Một số khái niệm cơ bản
3. Hệ cơ sở dữ liệu
a.Khái niệm CSDL và hệ quản trị CSDL
b. Một số ứng dụng
|
|
3
|
3
|
Bài 2: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
1. Các chức năng của hệ QTCSDL
|
|
4
|
4
|
Bài 2: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
3. Vai trò của con người khi làm việc với hệ CSDL
4. Các bước xây dựng cơ sở dữ liệu
|
|
5
|
5
|
Bài tập và thực hành số 1: Bài 1,2 – ktra 15p (lý thuyết)
|
|
6
|
6
|
Bài tập và thực hành số 1: Bài 3,4
|
Chương II: Hệ quản trị CSDL Microsoft Access
Tuần
|
Tiết PPCT
|
Tên bài dạy
|
Ghi chú
|
7
|
7
|
Bài 3: Giới thiệu về Microsoft Access
|
|
8
|
8
|
Bài 3: Giới thiệu về Microsoft Access
|
|
9
|
9
|
Bài 4: Cấu trúc bảng
|
|
10
|
10
|
Bài 4: Cấu trúc bảng (tt)
|
|
11
|
11
|
Thực hành (ktra 15p thực hành)
|
|
12
|
12
|
Bài tập và thực hành số 2
|
|
13
|
13
|
Kiểm tra 1 tiết (lý thuyết)
|
|
14
|
14
|
Bài 5: Các thao tác trên bảng
|
|
15
|
15
|
Bài 5: Các thao tác trên bảng (tt)
|
|
16
|
16
|
Bài tập và thực hành số 3
|
|
17
|
17
|
Ôn tập
|
|
18
|
18
|
Kiểm tra học kỳ I
|
|
19
|
19
|
Trả bài kiểm tra
|
HỌC KỲ II: 18 TUẦN
Tuần
|
Tiết PPCT
|
Tên bài dạy
|
Ghi chú
|
20
|
20
|
Bài 6: Biểu mẫu
|
|
21
|
Bài tập và thực hành số 4
|
||
21
|
22
|
Bài tập và thực hành số 4 (tt)
|
|
23
|
Bài 7: Liên kết giữa các bảng
|
||
22
|
24
|
Bài tập và thực hành số 5
|
|
25
|
Bài 8: Truy vấn dữ liệu
|
||
23
|
26
|
Bài 8: Truy vấn dữ liệu (tt)
|
|
27
|
Bài tập
|
||
24
|
28
|
Bài tập và thực hành số 6
|
|
29
|
Bài tập và thực hành số 6 (tt)
|
||
25
|
30
|
Bài tập và thực hành số 7
|
|
31
|
Kiểm tra 15 phút thực hành
|
||
26
|
32
|
Bài 9: Báo cáo và kết xuất báo cáo
|
|
33
|
Bài tập và thực hành số 8
|
||
27
|
34
|
Bài tập và thực hành số 8 (tt)
|
|
35
|
Bài tập và thực hành số 9
|
||
28
|
36
|
Bài tập và thực hành số 9 (tt)
|
|
37
|
Thực hành
|
||
29
|
38
|
thực hành
|
|
39
|
Kiểm tra 1 tiết thực hành
|
Chương III. Hệ cơ sở dữ liệu quan hệ
Tuần
|
Tiết PPCT
|
Tên bài dạy
|
Ghi chú
|
30
|
40
|
Bài 10: Cơ sở dữ liệu quan hệ
|
|
41
|
Bài 10: Cơ sở dữ liệu quan hệ (tt)
|
||
31
|
42
|
Bài tập và thực hành số 10
|
|
43
|
Bài tập và thực hành số 10 (tt)
|
||
32
|
44
|
Bài tập + Ktra 15p (lý thuyết)
|
|
45
|
Bài 11: Các thao tác với cơ sở dữ liệu quan hệ
|
||
33
|
46
|
Bài 11: Các thao tác với cơ sở dữ liệu quan hệ (tt)
|
|
47
|
Bài 13: Bảo mật thông tin trong các hệ CSDL
|
||
34
|
48
|
Bài 13: Bảo mật thông tin trong các hệ CSDL (tt)
|
|
49
|
Kiểm tra 1 tiết
|
||
35
|
50
|
Bài tập thực hành số 11
|
|
51
|
Bài tập thực hành số 11 (tt)
|
||
36
|
52
|
Ôn tập học kỳ II
|
|
53
|
Ôn tập học kỳ II
|
||
37
|
54
|
||
55
|
Trả bài kiểm tra học kỳ
|
SỞ GD&ĐT BÌNH PHƯỚC
TRƯỜNG THPT THANH HÒA
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
|
& - - - - - µ µ µ - - - - -
Bù Đốp, ngày 04 tháng 9 năm 2016
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TIN HỌC 11
Thời lượng 37 tuần(56 tiết)
HỌC KỲ I(19 TUẦN)
TUẦN
|
TIẾT PPCT
|
TÊN BÀI
|
1
|
Chương I. MỘT SỐ KHÁI NIỆM VỀ LẬP TRÌNH VÀ NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH
|
|
1
|
Bài 1: Khái niệm lập trình và ngôn ngữ lập trình
|
|
2
|
Bài 2: Các thành phần của ngôn ngữ lập trình
|
|
2
|
3
|
Bài tập
|
Chương II. CHƯƠNG TRÌNH ĐƠN GIẢN
|
||
4
|
Bài 3: Cấu trúc chương trình
|
|
3
|
5
|
Bài 4: Một số kiểu dữ liệu chuẩn.
Bài 5: Khai báo biến
|
6
|
Bài 6: Phép toán, biểu thức, câu lệnh gán
Mục 1,2,3,4
|
|
4
|
7
|
Bài 6: Phép toán, biểu thức, câu lệnh gán
Mục 5,6
Bài 7: Các thủ tục chuẩn vào ra đơn giản.
|
8
|
Bài 8: Soạn thảo, dịch, thực hiện và hiệu chỉnh chương trình
Bài tập và thực hành 1
|
|
5
|
9
|
Bài tập + ktra 15p (lý thuyết)
|
10
|
Thực hành
|
|
Chương III. CẤU TRÚC RẼ NHÁNH VÀ LẶP
|
||
6
|
11
|
Bài 9: Cấu trúc rẽ nhánh
|
12
|
Bài tập
|
|
7
|
13
|
Bài 10: Cấu trúc lặp
|
14
|
Bài 10: Cấu trúc lặp (tiếp theo)
|
|
8
|
15
|
Bài 10: Cấu trúc lặp (tiếp theo)
|
16
|
Bài tập và thực hành 2
|
|
9
|
17
|
Bài tập và thực hành 2 (tiếp theo)
|
18
|
Bài tập
|
|
10
|
19
|
Bài tập
|
20
|
Kiểm tra bài số 1
|
|
Chương IV. KIỂU DỮ LIỆU CÓ CẤU TRÚC
|
||
11
|
21
|
Bài 11: Kiểu mảng và biến có chỉ số
|
22
|
Bài 11: Kiểu mảng và biến có chỉ số (tiếp theo)
|
|
12
|
23
|
Bài tập + ktra 15p (lý thuyết)
|
24
|
Bài tập
|
|
13
|
25
|
Thực hành bài tập kiểu mảng
|
26
|
Bài tập và thực hành 3
|
|
14
|
27
|
Bài tập và thực hành 3 (tiếp theo)
|
28
|
Bài tập và thực hành 4
|
|
15
|
29
|
Bài tập và thực hành 4 (tiếp theo)
|
30
|
Kiểm tra bài số 2
|
|
16
|
31
|
Bài 12: Kiểu dữ liệu xâu
|
32
|
Bài 12: Kiểu dữ liệu xâu
|
|
17
|
33
|
Bài tập và thực hành 5
|
34
|
Bài tập và thực hành 5 (tiếp theo)
|
|
18
|
35
|
Bài tập
|
36
|
Ôn tập
|
|
19
|
37
|
Ôn tập
|
38
|
Kiểm tra học ki I
|
|
HỌC KỲ II (18 TUẦN)
TUẦN
|
TIẾT PPCT
|
TÊN BÀI
|
Chương V. TỆP VÀ THAO TÁC VỚI TỆP
|
||
20
|
39
|
Bài 14: Kiểu dữ liệu tệp.
Bài 15: Thao tác với tệp
|
21
|
40
|
Bài 16: Ví dụ làm việc với tệp
|
22
|
41
|
Bài tập + ktra 15p (lý thuyết)
|
23
|
42
|
Bài tập
|
24
|
43
|
Thực hành bài tập phần tệp
|
25
|
44
|
Thực hành bài tập phần tệp (tiếp theo)
|
Chương VI. CHƯƠNG TRÌNH CON VÀ LẬP TRÌNH CÓ CẤU TRÚC
|
||
26
|
45
|
Bài 17: Chương trình con và phân loại
|
27
|
46
|
Bài 18: Ví du về cách viết và sử dụng chương trình con
|
28
|
47
|
Bài 18: Ví du về cách viết và sử dụng chương trình con (tiếp theo)
|
29
|
48
|
Bài tập + ktra 15p (lý thuyết)
|
30
|
49
|
Bài tập
|
31
|
50
|
Thực hành chương trình con đơn giản
|
32
|
51
|
Kiểm tra bài số 3
|
33
|
52
|
Bài tập và thực hành 6
|
34
|
53
|
Bài tập và thực hành 6 (tiếp theo)
|
35
|
54
|
Ôn tập
|
36
|
55
|
Ôn tập
|
37
|
56
|
Kiểm tra học kì II
|
SỞ GD&ĐT BÌNH PHƯỚC
TRƯỜNG THPT THANH HÒA
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
|
& - - - - - µ µ µ - - - - -
Bù Đốp, ngày 04 tháng 9 năm 2016
KHUNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TIN 10 NĂM HỌC 2016-2017
v Học kỳ I: 19 tuần x 2 tiết = 38 tiết
v Học kỳ II: 18 tuần x 2 tiết = 36 tiết
v Cả năm: 37 tuần x 2 tiết = 74 tiết
TIẾT
|
NỘI DUNG GIẢNG DẠY
|
GHI CHÚ
|
1
|
CHƯƠNG I : Một số KN cơ bản của TIN HỌC
§1. Tin Học Là Một Ngành Khoa học
|
Bắt đầu HK1
|
2
|
§2. Thông Tin và Dữ Liệu
|
|
3
|
||
4
|
BT & TH 1 : Làm quen với th/tin và mã hóa TT
|
|
5
|
§3. Giới thiệu về máy tính
|
|
6
|
||
7
|
||
8
|
BT & THỰC HÀNH 2 : Làm quen với MT
|
|
9
|
||
10
|
§4. Bài Toán và thuật toán
(Tiết 1: Dạy khái niệm bài toán+ ví dụ để xác định bài toán)
(Tiết 2: Dạy khái niệm thuật toán+ ví dụ về cách viết một thuật toán)
(Tiết 3: Dạy các cách biểu diễn thuật toán bằng kiểu liệt kê và sơ đồ khối thông qua ví dụ trong SGK và ví dụ ngoài+ các tính chất)
(Tiết 4: Dạy một số ví dụ để biểu diễn thuật toán như giải PTB2, PTB1, số chẳn, lẻ…)
(Tiết 5: Dạy một số ví dụ để biểu diễn thuật toán trong skg như bài toán tìm kiếm tuần tự…)
|
|
11,12
|
||
13,14
|
||
15
|
BÀI TẬP : Giải các bài toán về Thuật toán
|
Kiểm tra 15’ (lý thuyết)
|
16
|
§5. Ngôn Ngữ lập trình
|
|
17
|
§6. Giải bài toán trên máy tính |
Giống phần giảm tải của bộ
|
18
|
§7. Phần mềm máy tính
§8.Những ứng dụng của tin học
|
|
19
|
§9. Tin Học và xã hội
|
|
20
|
Kiểm Tra 1 Tiết
|
Kiểm Tra 1T
|
21
|
CHƯƠNG II : HỆ ĐIỀU HÀNH
§10. Khái niệm về Hệ Điều Hành
|
Giống phần giảm tải của bộ
|
22
|
§11. Tập tin và quản lý Tập tin
(Tiết 1: Dạy phần 1.a, tiết 2 dạy 1.b)
|
Bỏ phần HĐH MS-DOS trang 65 và mục 2 trang 66
|
23
|
||
24
|
§12. Giao tiếp với HĐH |
|
25
|
||
26
|
||
27
|
BÀI TẬP
|
Kiểm tra 15’ (lý thuyết) |
28
|
BT & THỰC HÀNH 3 : Làm quen với HĐH
|
|
29
|
BT & TH 4 : giao tiếp với HĐH WINDOWS |
|
30
|
BT & THỰC HÀNH 5 : thao tác với tệp và th/mục
|
|
31
|
||
32
|
Kiểm tra thực hành 1 tiết
|
Kiểm Tra 1T
|
33
|
§13. Một số HĐH thông dụng
|
|
34
|
Ôn Tập
|
|
35
|
Ôn Tập(tt)
|
|
36
|
KIỂM TRA HỌC KỲ I |
Thi HK I
|
37
|
CHƯƠNG III: SOẠN THẢO VĂN BẢN§14. Một số Khái niệm cơ bản |
Bắt đầu HK2
|
38
|
||
39
|
§15 Làm quen với MICROSOFT WORD
|
|
40
|
||
41
|
BÀI TẬP |
|
42
|
BT & THỰC HÀNH 6 : Làm quen với Word |
|
43
|
||
44
|
§16. Định dạng văn bản |
|
45
|
BT & THỰC HÀNH 7 : Định dạng văn bản |
|
46
|
||
47
|
§17. Một số chức năng sọan thảo văn bản khác |
|
48
|
§18. Các công cụ trợ giúp sọan thảo |
|
49
|
BÀI TẬP
|
Kiểm tra 15’ (thực hành)
|
50
|
BT & THỰC HÀNH 8 : Một số công cụ trợ giúp sọan thảo
|
|
51
|
||
52
|
Kiểm tra thực hành 1 tiết
|
Kiểm Tra 1T
|
53
|
Kiểm tra thực hành 1 tiết(tt)
|
|
54
|
§19. Tạo và làm việc với Bảng
|
|
55
|
BÀI TẬP
|
|
56
|
BT & THỰC HÀNH 9 : BT và thực hành tổng hợp
|
Kiểm tra 15’ (thực hành)
|
57
|
||
58
|
CHƯƠNG IV: MẠNG MÁY TÍNH INTERNET
§20. Mạng máy tính
(Tiết 1: Dạy phần bài đầu đến hết phần 2.a)
(Tiết 2: Dạy phần 2.b cho đến hết mục 3)
|
Bỏ phần 4( Mô hình mạng trang 139)
|
59
|
||
60
|
§21. Mạng thông tin toàn cầu và internet
|
|
61
|
||
62
|
§22. Một số D/vụ Cơ bản của Internet
|
|
63
|
||
64
|
BÀI TẬP
|
|
65
|
BT & THỰC HÀNH 10: Sử dụng trình duyệt Internet Explorer
|
|
66
|
||
67
|
Kiểm tra thực hành 1 tiết
|
Kiểm tra 1T
|
68
|
BT & THỰC HÀNH 10: Thư điện tử và máy tìm kiếm thông tin
|
|
69
|
||
70
|
Ôn tập
|
|
71
|
Ôn Tập(tt)
|
|
72
|
Thi Học Kỳ II
|
|
73
|
Trả bài kiểm tra
|
Thi HK II
|
74
|
Bài tập cũng cố
|
KHUNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH NGHỀ PHỔ THÔNG
MÔN: TIN HỌC VĂN PHÒNG
|
||||||
Tiết
|
Bài
|
Tên bài
|
||||
HỌC KỲ I.
Phần 1. Mở đầu ( 2 tiết)
|
||||||
Tiết 1- 2
|
Bài 1
|
Làm quen với nghề Tin học văn phòng
|
||||
Phần 2. Hệ điều hành Windows ( 15 tiết)
|
||||||
Tiết 3 - 5
|
Bài 2
|
Những kiến thức cơ sở
|
||||
Tiết 6 - 8
|
Bài 3
|
Làm việc với tệp và thư mục
|
||||
Tiết 9 - 11
|
Bài 4
|
Một số tính năng khác
|
||||
Tiết 12 – 14
|
Bài 5
|
Control Panel và các thiết đặt hệ thống
|
||||
Tiết 15 - 17
|
Bài 6
|
Ôn tập và thực hành tổng hợp
|
||||
Tiết 18
|
Kiểm tra 1 tiết(Thực hành)
|
|||||
Phần 3. Hệ soạn thảo văn bản Word (33 tiết)
|
||||||
Tiết 19 - 21
|
Bài 7
|
Ôn lại một số khái niệm cơ bản
|
||||
Tiết 22 - 24
|
Bài 8
|
Định dạng văn bản
|
||||
Tiết 25 - 27
|
Bài 9
|
Làm việc với bảng trong văn bản
|
||||
Tiết 28 - 30
|
Bài 10
|
Thực hành soạn thảo văn bản hành chính
|
||||
Tiết 31 - 33
|
Bài 11
|
Chèn một số đối tượng đặc biệt
|
||||
Tiết 34 - 36
|
Bài 12
|
Các công cụ trợ giúp
|
||||
Tiết 37 - 39
|
Bài 13
|
Chuẩn bị và in văn bản
|
||||
Tiết 40 - 42
|
Bài 14
|
Thực hành tổng hợp
|
||||
Tiết 43 - 45
|
Bài 15
|
Ôn tập phần 3
|
||||
Tiết 46 - 48
|
Kiểm tra 1 tiết (thực hành)
|
|||||
HỌC KỲ II.
Phần 4. Chương trình bảng tính Excel (41 tiết)
|
||||||
Tiết 49 – 51
|
Bài 17
|
Các khái niệm cơ bản
|
||||
Tiết 52 – 54
|
Bài 18
|
Dữ liệu trên bảng tính
|
||||
Tiết 55 - 57
|
Bài 19
|
Lập công thức để tính toán
|
||||
Tiết 58 - 60
|
Bài 20
|
Sử dụng hàm
|
||||
Tiết 61 - 63
|
Bài 21
|
Thao tác với dữ liệu trên bảng tính
|
||||
Tiết 64 - 66
|
Bài 22
|
Nhập, tìm và thay thế nhanh dữ liệu
|
||||
Tiết 67 - 69
|
Bài 23
|
Trình bày bảng tính. Định dạng ô
|
||||
Tiết 70 - 72
|
Bài 24
|
Sử dụng hàm logic
|
||||
Tiết 73 - 75
|
Bài 26
|
Thực hành lập bảng tính và sử dụng hàm
|
||||
Tiết 76 - 78
|
Bài 27
|
Danh sách dữ liệu và sắp xếp dữ liệu
|
||||
Tiết 79 - 81
|
Bài 28
|
Lọc dữ liệu từ danh sách dữ liệu
|
||||
Tiết 82 - 84
|
Bài 29
|
Biểu diễn dữ liệu bằng biểu đồ
|
||||
Tiết 85 - 87
|
Bài 30
|
Thực hành tổng hợp
|
||||
Tiết 88 - 90
|
Kiểm tra 1 tiết (thực hành)
|
|||||
Phần 5. Ôn tập nghế
|
||||||
Tiết 91 - 100
|
Ôn tập
|
|||||
Tiết 101 - 102
|
Kiểm tra Thực hành
|
|||||
Phần 6. Tìm hiểu nghề
|
||||||
Tiết 103 - 104
|
Bài 35
|
Tìm hiểu nghề
|
||||
Tiết 105
|
Kiểm tra lý thuyết chung
|
|||||
Thanh bình, ngày 01 tháng 09 năm 2017
Tổ trưởng
Trương Minh Khánh
PHÊ DUYỆT CỦA BAN GIÁM HIỆU
|
TM. TỔ TIN
TỔ TRƯỞNG
Trương Minh Khánh
|
DUYỆT CỦA SỞ GD & ĐT BÌNH PHƯỚC
.................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................


